FORD RANGER MỚI 2020 – CÁC PHIÊN BẢN

  • pixelplus |
  • 30-06-2020 |
  • Xe mới ,

Các phiên bản của Ford Ranger Mới 2020

Ford Ranger Mới

Thiết kế để chinh phục thế giới. Được thử thách đến tận cùng giới hạn.

Đừng quên khám phá trọn vẹn tính năng của Ford Ranger phiên bản cao nhất và xem chi tiết các phiên bản của Ford Ranger Mới dưới đây.

Liên hệ ngay với đại lý chúng tôi để trải nghiệm Ranger và cập nhật các ưu đãi mới nhất chỉ dành riêng cho khách hàng đại lý!

  • Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

GIÁ: 630,000,000 VNĐ

ο Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm): 160 (118KW) / 3200

Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control: Có/With

Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Một cầu chủ động / 4×2

Hộp số / Transmission: 6 số tay / 6-speed MT

Động cơ / Engine Type: TDCi Turbo Diesel 2.2L

  • Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

GIÁ: 650,000,000 VNĐ

ο Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm): 160 (118KW) / 3200

Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control: Có/With

Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Một cầu chủ động / 4×2

Hộp số / Transmission: Số tự động 6 cấp / 6-speed AT

Động cơ / Engine Type: TDCi Turbo Diesel 2.2L

  • Ranger XLT 2.2L 4×4 MT

GIÁ: 754,000,000 VNĐ

ο Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm): 160 (118KW) / 3200

Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control: Có/With

Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Hai cầu chủ động / 4×4

Hộp số / Transmission: 6 số tay / 6-speed MT

Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential: Có / With

Động cơ / Engine Type: TDCi Turbo Diesel 2.2L

  • Ranger XLT 2.2L 4×4 AT

GIÁ: 779,000,000 VNĐ

ο Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm): 160 (118KW) / 3200

Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control: Có/With

Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Hai cầu chủ động / 4×4

Hộp số / Transmission: Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT

Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential: Có / With

Động cơ / Engine Type: TDCi Turbo Diesel 2.2L

  • Ranger WildTrak 2.0L AT 4×2

GIÁ: 853,000,000 VNĐ

ο Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″, / Voice Control SYNC Gen 3, 8″ touch screen

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm): 180 (132,4 KW) / 3500

Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / Collision Mitigation Có/With

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA: Có/With

Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control: Tự động / Adaptive Cruise Control

Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Một cầu chủ động / 4×2

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist: Có / With

Hộp số / Transmission: Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT

Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential: Có / With

Động cơ / Engine Type: Turbo Diesel 2.0L

Đèn phía trước/ Headlamp: LED Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto LED projector headlamp

  • Ranger WildTrak 2.0L AT 4×4

GIÁ: 918,000,000 VNĐ

ο Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm :

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system: Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″, / Voice Control SYNC Gen 3, 8″ touch screen

Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 213 (156,7 KW) / 3750

Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / Collision Mitigation Có/With

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA: Có/With

Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control: Tự động / Adaptive Cruise Control

Hệ thống dẫn động / Drivetrain: Một cầu chủ động / 4×2

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist: Có / With

Hộp số / Transmission: Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT

Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential: Có / With

Động cơ / Engine Type Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Trả lời

Gọi lại cho tôi

Gửi yêu cầu cho chúng tôi liên hệ lại với bạn!



Đăng ký lái thử

Để đăng ký lái thử hãy điền tất cả các thông tin dưới





Nhận báo giá

Để đăng ký lái thử hãy điền tất cả các thông tin dưới






Đăng ký bảo dưỡng

Để đăng ký lái thử hãy điền tất cả các thông tin dưới






Đăng ký lịch hẹn

Để đăng ký lái thử hãy điền tất cả các thông tin dưới






Đăng ký định giá xe

Để đăng ký lái thử hãy điền tất cả các thông tin dưới